9 cách diễn đạt 'Bare' bằng tiếng Anh
Barely
Gần như không
Ví dụ: He barely comes to the meeting on time.
(Anh ta hiếm khi đi họp đúng giờ)
Click vào hình để xem nghĩa
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Barely
Gần như không
Ví dụ: He barely comes to the meeting on time.
(Anh ta hiếm khi đi họp đúng giờ)
Click vào hình để xem nghĩa
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Khi ô vuông chuyển thành dấu tích xanh là hoàn thành, bạn đọc có thể đóng trang web trên.
Khi nhìn thấy dấu tích xanh bên cạnh VnExpress là đã hoàn thành.